Size Chart

S M L XL
Size 8 10 12 14
Coat Length 45 46 47 48
Shoulder 29.5 30.7 31.9 33.1
Bust 68 72 76 80
Bottom - - - -
Weight 47.5-55 55-62.5 62.5-70 70-80
Cup 75ABC 70D/75ABC 75D/80ABC 80D/85ABC
Cách đo kích thước cơ thể

BUST: Đo vòng ngực ở phần đầy nhất.

WAIST: Đo tại vòng eo tự nhiên, thường nằm ngay dưới xương sườn cuối cùng và trên rốn khoảng vài cm.

HIP: Đo tại phần rộng nhất của hông, thường cách eo khoảng 20cm.

TORSO: Đo từ đỉnh vai, luồn qua đáy quần (vùng đáy quần lót), vòng lại về điểm xuất phát ở vai.